tập ấm

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tập ấm một chế độ trong xã hội phong kiến, theo đó con cháu của các quan lại, quý tộc được hưởng ân huệ, được phong tặng hoặc kế thừa chức tước, bổng lộc của cha ông không nhất thiết phải trải qua thi cử hay lập công trạng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dưới thời phong kiến, nhiều người được làm quan nhờ chế độ tập ấm.
    • Chế độ tập ấm tạo nên một tầng lớp quan lại kế thừa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "con tập ấm": chỉ người con được hưởng chế độ này.
    • Ông ta vốn một con tập ấm, chưa từng biết gian khó .
  • "quan tập ấm": chỉ viên quan được bổ nhiệm theo chế độ này.
    • Triều đình lúc bấy giờ không ít quan tập ấm.
Biến thể từ gần giống
  • Thế tập (danh từ): chế độ cha truyền con nối, kế thừa tước vị, đất đai.
  • Ân phong (danh từ): việc ban tặng chức tước, ân điển do vua ban.
Từ đồng nghĩa
  • Kế thừa chức tước: nối ngôi, kế vị chức vị.
  • Con ông cháu cha: (thành ngữ, thông tục) chỉ con cháu của những người quyền thế, địa vị.
Lưu ý về từ vựng
  • Tập ấm một từ Hán Việt, trong đó "tập" có nghĩakế thừa, nối tiếp, "ấm" có nghĩaân huệ, phúc ấm. Từ này mang sắc thái cổ, chủ yếu được dùng khi nói về lịch sử, chế độ phong kiến không còn phù hợp với xã hội hiện đại.
  1. Nói con cháu nhà phong kiến, được phong quan chức của cha.

Từ chứa "tập ấm"